Feed icon
Article

Cách đọc chiều cao cho bé 2-5 tuổi

Mẹ hãy tham khảo tiêu chuẩn về Chiều cao của trẻ từ 2-5 tuổi theo số liệu mới nhất của Tổ chức Y tế Thế giới WHO trong bảng dưới đây nhé.

6 phút
để đọc Jan 12, 2018


x<-2SD: Chiều cao thấp hơn so với chuẩn
-2SD<x<+2SD: Chiều cao đạt chuẩn (Median: Chiều cao chuẩn)
x>+2SD: Chiều cao cao hơn chuẩn

Chiều dài theo tuổi (Z-scores)Bé Trai Bé Gái
Tháng-3SD-2SD-1SDTrung Bình+1SD+2SD+3SD-3SD-2SD-1SDTrung Bình+1SD+2SD+3SD
Năm: tháng-3SD-2SD-1SDTrung Bình+1SD+2SD+3SD-3SD-2SD-1SDTrung Bình+1SD+2SD+3SD
2:0788184.187.190.293.296.37679.382.585.788.992.295.4
2:178.681.784.98891.194.297.376.88083.386.689.993.196.4
2:279.382.585.688.89295.298.377.580.884.187.490.894.197.4
2:379.983.186.489.692.996.199.378.181.584.988.391.79598.4
2:480.583.887.190.493.797100.378.882.285.789.192.59699.4
2:581.184.587.891.294.597.9101.279.582.986.489.993.496.9100.3
2:681.785.188.591.995.398.7102.180.183.687.190.794.297.7101.3
2:782.385.789.292.796.199.610380.784.387.991.49598.6102.2
2:882.886.489.993.496.9100.4103.981.384.988.692.295.899.4103.1
2:983.486.990.594.197.6101.2104.881.985.689.392.996.6100.3103.9
2:1083.987.591.194.898.4102105.682.586.289.993.697.4101.1104.8
2:1184.488.191.895.499.1102.7106.483.186.890.694.498.1101.9105.6
3:08588.792.496.199.8103.5107.283.687.491.295.198.9102.7106.5
3:185.589.29396.7100.5104.210884.28891.995.799.6103.4107.3
3:28689.893.697.4101.2105108.884.788.692.596.4100.3104.2108.1
3:386.590.394.298101.8105.7109.585.389.293.197.1101105108.9
3:48790.994.798.6102.5106.4110.385.889.893.897.7101.7105.7109.7
3:587.591.495.399.2103.2107.111186.390.494.498.4102.4106.4110.5
3:68891.995.999.9103.8107.8111.786.890.99599103.1107.2111.2
3:788.492.496.4100.4104.5108.5112.587.491.595.699.7103.8107.9112
3:888.99397101105.1109.1113.287.99296.2100.3104.5108.6112.7
3:989.493.597.5101.6105.7109.8113.988.492.596.7100.9105.1109.3113.5
3:1089.89498.1102.2106.3110.4114.688.993.197.3101.5105.8110114.2
3:1190.394.498.6102.8106.9111.1115.289.393.697.9102.1106.4110.7114.9
4:090.794.999.1103.3107.5111.7115.989.894.198.4102.7107111.3115.7
4:191.295.499.7103.9108.1112.4116.690.394.699103.31071120116.4
4:291.695.9100.2104.4108.7113117.390.795.199.5103.9108.3112.7117.1
4:392.196.4100.7105109.3113.6117.991.295.6100.1104.5108.9113.3117.7
4:492.596.9101.2105.6109.9114.2118.691.796.1100.6105109.5114118.4
4:59397.4101.7106.1110.5114.9119.292.196.6101.1105.6110.1114.6119.1
4:693.497.8102.3106.7111.1115.5119.992.697.1101.6106.2110.7115.2119.8
4:793.998.3102.8107.2111.7116.1120.69397.6102.2106.7111.3115.9120.4
4:894.398.8103.3107.8112.3116.7121.293.498.1102.7107.3111.9116.5121.1
4:994.799.3103.8108.3112.8117.4121.993.998.5103.2107.8112.5117.1121.8
4:1095.299.7104.3108.9113.4118122.694.399103.7108.4113117.7122.4
4:1195.6100.2104.8109.4114118.6123.294.799.5104.2108.9113.6118.3123.1
5:096.1100.7105.3110114.6119.2123.995.299.9104.7109.4114.2118.9123.7

CHẾ ĐỘ ĂN CHO BÉ THEO LỨA TUỔI

Trẻ từ 0 – 6 tháng tuổi:

  • Bú mẹ hoàn toàn theo nhu cầu.

  • Không cần uống thêm bất cứ thứ nước gì khác.


Trẻ từ 7 tháng tới 9 tháng tuổi:

  • Bú mẹ nhiều lần trong ngày (nếu uống sữa công thức hoàn toàn cần 700 – 800 ml/ngày)

  • Ăn dặm bột từ lỏng tới sệt: 2 bữa/ngày (mỗi bữa từ 30 ml lúc mới bắt đầu, tăng dần lên1/2 chén – 2/3 chén/ bữa)

    Thành phần trong 1 chén bột chuẩn 200 ml: 20 g gạo; 20 g thịt, cá, tôm, trứng…; 20 g rau củ; 2 mcf dầu thực vật

  • Nước trái cây hoặc trái cây mềm: 1-2 lần/ngày (50 – 100 ml)


Trẻ từ 10 tháng tới 24 tháng tuổi

  • Cháo sệt - đặc: 3 bữa/ngày (mỗi bữa từ 2/3 – 1 chén)

    Thành phần trong 1 chén cháo chuẩn: 30 g gạo; 30 g thịt, cá, tôm, cua, trứng…; 20 -30 g rau củ; 2 mcf dầu mỡ

  • Tiếp tục bú mẹ nhiều lần trong ngày hoặc uống thêm sữa công thức, sữa tươi (khi trên 1 tuổi), ăn sữa chua, phô mai, váng sữa…500 – 700 ml/ngày

  • Trái cây tươi: 2 lần/ngày (50-150 mg)

    Trẻ từ 3 – 5 tuổi

  • 3 bữa chính: cơm, cháo, phở, mì, nui, hủ tiếu…

    Lượng thực phẩm trong mỗi bữa: 40 – 50 g gạo; 30 – 40 g thịt, cá, tôm, cua, trứng…; 50 - 60 g rau củ; 2 mcf dầu mỡ

  • Thêm 3 bữa phụ: sữa công thức, sữa tươi, sữa chua, phô mai, váng sữa… 500 ml/ngày

  • Trái cây tươi: 2 lần/ngày (100-150 mg)

    Trẻ từ 6 – 10 tuổi

  • 3 bữa chính: cơm, cháo, phở, mì, nui, hủ tiếu…

    Lượng thực phẩm trong mỗi bữa: 50 – 100 g gạo; 40 – 60 g thịt, cá, tôm, cua, trứng…; 50 - 100 g rau củ; 2 mcf dầu mỡ.

  • Thêm 3 bữa phụ: sữa tươi, sữa chua, phô mai, váng sữa… 500 ml/ngày

  • Trái cây tươi: 2 lần/ngày (150-200 mg)

    Trẻ từ 11 – 18 tuổi

  • Chế độ ăn uống như 6 – 10 tuổi

  • Lượng thực phẩm trong mỗi bữa: 100 - 150 g gạo; 60 – 80 g thịt, cá, tôm, cua, trứng…; 100 g rau củ; 2 mcf dầu mỡ.